Cảm biến rung Hansford HS-422S (Cáp bện, ra cạnh)

HS-422S – Side Exit – Integral Braided Cable Accelerometer
4-20mA Transmitters 4-20mA Transmitters – Acceleration(g)

Đầu ra gia tốc 4-20mA qua Cáp Bện

Đặc tính chính
  • - Đầu ra gia tốc 4-20mA
  • - Dùng cho hệ thống PLC/DCS
  • - Cổng bên cho phép truy cập dễ dàng
  • - Cấu trúc Kết tinh Nén
Thông số kỹ thuật
Dải nhiệt độ hoạt động-25 đến 120ºC, -13 đến 248°F
Cấp bảo vệIP65
Tiêu chuẩn EMCEN61326-1:2013
Vật liệu vỏThép không gỉ
Phần tử cảm biến / Cấu trúcPZT/Cắt
Khối lượng185gms/ 6.5 oz (nominal) body only
Kiểu lắp đặt (trên/bên)Nhập Cạnh
Loại đầu nối / cápDây Cáp Bện Dây cáp bện là một thành phần quan trọng trong các cảm biến rung công nghiệp của Hansford Sensors. Với thiết kế chắc chắn và độ bền cao, dây cáp bện giúp đảm bảo tín hiệu truyền tải ổn định và chính xác trong các ứng dụng công nghiệp. Sản phẩm này được chế tạo để chịu được môi trường khắc nghiệt, mang lại hiệu suất tối ưu cho các thiết bị cảm biến rung.
Tín hiệu đầu ra4-20mA Acceleration
Số trục đoĐơn (Tiêu chuẩn)
Applications

Quạt, Động cơ, Bơm, Máy nén, Ly tâm, Băng tải, Thiết bị xử lý không khí, Hộp số, Cuộn, Máy sấy, Máy ép, Làm mát, VAC, Trục chính, Dụng cụ máy móc, Thiết bị quy trình.

Sản phẩm liên quan

HS-421I – Top Exit – Integral PUR Cable Dual Output Intrinsically Safe Accelerometer
4-20mA Transmitters

HS-421I – Top Exit – Integral PUR Cable Dual Output Intrinsically Safe Accelerometer

Đầu ra vận tốc 4-20mA và gia tốc AC qua cáp PUR
HS-420 – Top Exit – Integral FEP Cable with Conduit 4-20mA Output Accelerometer
4-20mA Transmitters

HS-420 – Top Exit – Integral FEP Cable with Conduit 4-20mA Output Accelerometer

Đầu ra tốc độ 4-20mA qua cáp FEP với ống bảo vệ
HS-420 – Top Exit – Integral FR Cable 4-20mA Output Accelerometer
4-20mA Transmitters

HS-420 – Top Exit – Integral FR Cable 4-20mA Output Accelerometer

Đầu ra vận tốc 4-20mA qua cáp chống cháy

Bạn cần hỗ trợ lựa chọn cảm biến phù hợp?

Liên hệ để được tư vấn và báo giá ngay

Liên hệ ngay (+84) 938 888 958

Hướng dẫn kỹ thuật liên quan

Bảng Part Number — Cách Đặt Hàng

18 mã đặt hàng · Liên hệ 0938 888 958 để báo giá chính xác

Hướng dẫn: Chọn đúng Part Number theo dải đo, loại cápren lắp đặt. Mã gọn (không gạch nối) dùng khi nhập ERP/SAP.

Phiên bản Metric (mm/sec · M-thread)

Part NumberMã gọn Dải đo / SensitivityCáp / ConnectorRen lắp đặt
HS-422S-01-02HS422S0102PUR¼-28” UNF Male
HS-422S-01-06HS422S0106PURM6 x 1mm Male
HS-422S-01-08HS422S0108PURM8 x 1.25mm Male
HS-422S-02-02HS422S0202Braided¼-28” UNF Male
HS-422S-02-06HS422S0206BraidedM6 x 1mm Male
HS-422S-02-08HS422S0208BraidedM8 x 1.25mm Male
HS-422S-07-02HS422S0702Silicon¼-28” UNF Male
HS-422S-07-06HS422S0706SiliconM6 x 1mm Male
HS-422S-07-08HS422S0708SiliconM8 x 1.25mm Male
HS-422S-08-02HS422S0802Flame Retardant¼-28” UNF Male
HS-422S-08-06HS422S0806Flame RetardantM6 x 1mm Male
HS-422S-08-08HS422S0808Flame RetardantM8 x 1.25mm Male
HS-422S-50-02HS422S50022 Pin MS¼-28” UNF Male
HS-422S-50-06HS422S50062 Pin MSM6 x 1mm Male
HS-422S-50-08HS422S50082 Pin MSM8 x 1.25mm Male
HS-422S-54-02HS422S5402M12¼-28” UNF Male
HS-422S-54-06HS422S5406M12M6 x 1mm Male
HS-422S-54-08HS422S5408M12M8 x 1.25mm Male
Yêu cầu báo giá theo Part Number Phản hồi trong 2 giờ làm việc