Cảm biến rung ATEX Hansford HS-422IT (4 chân, M12, ra đỉnh, kèm ngõ ra nhiệt)

HS-422IT – Top Exit – 4 Pin M12 Intrinsically Safe Accelerometer with Temp Output
4-20mA Transmitters 4-20mA Transmitters – Intrinsically Safe

Đầu ra gia tốc và nhiệt độ 4-20mA qua đầu nối M12

Đặc tính chính
  • - An toàn nội tại với các chứng nhận từ Châu Âu, Hoa Kỳ, Nam Phi và Ấn Độ
  • - Phê duyệt SIL 2 và SIL 3
  • - Dùng cho hệ thống PLC/DCS
  • - Đầu ra nhiệt độ
  • - Cấu Trúc Kết Cấu Tinh Thể Nén
Thông số kỹ thuật
Độ nhạy±10%, Nominal 80Hz at 22°C / 72°F
Dải nhiệt độ hoạt độngEx ia IIC T4 Ga (-40°C ≤ Ta ≤ +110°C) (Gas), Ex ia IIC T6 Ga (-40°C ≤ Ta ≤ +60°C) (Gas), Ex ia IIIC T130°C IP65 Da ( -40°C ≤ Ta ≤ +110°C) (Dust), Ex ia IIIC T80°C IP65 Da ( -40°C ≤ Ta ≤ +60°C) (Dust)
Cấp bảo vệIP67
Tiêu chuẩn EMCEN61326-1:2013
Vật liệu vỏThép không gỉ
Phần tử cảm biến / Cấu trúcPZT/Nén
Khối lượng150gms/ 5.2 oz (nominal)
Bộ Dây Cáp Bọc Chống NhiễuHS-AC010 – thẳng, HS-AC011 – góc vuông
Kiểu lắp đặt (trên/bên)Nhập từ trên
Tính năngAn toàn nội tại
Loại đầu nối / cápKết Nối M12
Tín hiệu đầu ra4-20mA Acceleration
Số trục đoĐơn (Tiêu chuẩn)
Applications

Quạt, Động cơ, Bơm, Máy nén, Ly tâm, Băng tải, Thiết bị xử lý không khí, Hộp số, Cuộn, Máy sấy, Máy ép, Hệ thống làm mát, VAC, Trục chính, Dụng cụ gia công, Thiết bị quy trình.

Sản phẩm liên quan

HS-421I – Top Exit – Integral PUR Cable Dual Output Intrinsically Safe Accelerometer
4-20mA Transmitters

HS-421I – Top Exit – Integral PUR Cable Dual Output Intrinsically Safe Accelerometer

Đầu ra vận tốc 4-20mA và gia tốc AC qua cáp PUR
HS-420 – Top Exit – Integral FEP Cable with Conduit 4-20mA Output Accelerometer
4-20mA Transmitters

HS-420 – Top Exit – Integral FEP Cable with Conduit 4-20mA Output Accelerometer

Đầu ra tốc độ 4-20mA qua cáp FEP với ống bảo vệ
HS-420 – Top Exit – Integral FR Cable 4-20mA Output Accelerometer
4-20mA Transmitters

HS-420 – Top Exit – Integral FR Cable 4-20mA Output Accelerometer

Đầu ra vận tốc 4-20mA qua cáp chống cháy

Bạn cần hỗ trợ lựa chọn cảm biến phù hợp?

Liên hệ để được tư vấn và báo giá ngay

Liên hệ ngay (+84) 938 888 958

Hướng dẫn kỹ thuật liên quan

Bảng Part Number — Cách Đặt Hàng

10 mã đặt hàng · Liên hệ 0938 888 958 để báo giá chính xác

Hướng dẫn: Chọn đúng Part Number theo dải đo, loại cápren lắp đặt. Mã gọn (không gạch nối) dùng khi nhập ERP/SAP.

Phiên bản Metric (mm/sec · M-thread)

Part NumberMã gọn Dải đo / SensitivityCáp / ConnectorRen lắp đặt
HS-422IT-01-01HS422IT0101PUR¼-28” UNF Female
HS-422IT-01-02HS422IT0102PUR¼-28” UNF Male
HS-422IT-01-06HS422IT0106PURM6 x 1mm Male
HS-422IT-01-08HS422IT0108PURM8 x 1.25mm Male
HS-422IT-01-10HS422IT0110PURM10 x 1.5mm Male
HS-422IT-54-01HS422IT5401M12¼-28” UNF Female
HS-422IT-54-02HS422IT5402M12¼-28” UNF Male
HS-422IT-54-06HS422IT5406M12M6 x 1mm Male
HS-422IT-54-08HS422IT5408M12M8 x 1.25mm Male
HS-422IT-54-10HS422IT5410M12M10 x 1.5mm Male
Yêu cầu báo giá theo Part Number Phản hồi trong 2 giờ làm việc